Bảng kích thước tỷ lệ khung hình cho ảnh và thiết kế
Tỷ lệ khung hình = rộng ÷ cao. Để giữ w:h, cao = rộng × h ÷ w. Khung 16:9 rộng 1.280 pixel cao 720 pixel.
Bảng kích thước tỷ lệ khung hình cho ảnh và thiết kế
| Tỷ lệ rộng : cao | Kích thước ví dụ chính xác (pixel) | Tổng pixel | Hướng |
|---|---|---|---|
| 1:1 | 1,080 × 1,080 | 1,166,400 | Vuông |
| 4:3 | 1,200 × 900 | 1,080,000 | Ngang |
| 3:2 | 1,200 × 800 | 960,000 | Ngang |
| 16:9 | 1,280 × 720 | 921,600 | Ngang |
| 9:16 | 1,080 × 1,920 | 2,073,600 | Dọc |
| 4:5 | 1,080 × 1,350 | 1,458,000 | Dọc |
| 2:1 | 1,200 × 600 | 720,000 | Ngang |
| 3:4 | 900 × 1,200 | 1,080,000 | Dọc |
Công thức & phương pháp
Height = width × ratio height ÷ ratio width
Pixel count = width × heightNhân hai chiều cùng hệ số để giữ hình. Nếu không nguyên, chọn cỡ pixel tương thích hoặc chấp nhận sai lệch làm tròn nhỏ. Cắt theo tỷ lệ khác đổi cỡ giữ tỷ lệ. Đây là ví dụ toán học, không phải cỡ quảng cáo hay giới hạn tải của dịch vụ; cần kiểm tra nơi đích. Số pixel không tự quyết định dung lượng nén, nét, hiển thị đúng hay cỡ vật lý.
Ví dụ tính toán
Ảnh 1.280 × 720 giảm nửa mỗi chiều thành 640 × 360. Vẫn 16:9 nhưng pixel từ 921.600 còn 230.400, tức một phần tư.
Những yếu tố có thể thay đổi kết quả
Tỷ lệ là rộng:cao, không phải DPI in hay tỷ lệ pixel thiết bị. Bộ mã hóa video/ảnh có thể thêm yêu cầu căn chỉnh.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính phần trăm
Tính phần trăm của giá trị gốc và kết quả sau khi cộng hoặc trừ tỷ lệ đó. Chỉ nhập gốc âm khi phù hợp với bài toán.
Tính chiều cao theo tỷ lệ khung hình
Chiều cao = chiều rộng × phần cao của tỷ lệ ÷ phần rộng của tỷ lệ. Với 16:9, rộng 1.920 pixel cho cao 1.080 pixel.
Tính mật độ điểm ảnh màn hình
Mật độ = số pixel đường chéo ÷ kích thước đường chéo màn hình tính bằng inch. Pixel đường chéo = căn bậc hai của rộng² + cao².
Tính bộ nhớ ảnh thô
Byte ảnh thô = rộng × cao × số kênh × byte mỗi kênh. Bộ đệm 1.920 × 1.080, bốn kênh một byte chiếm 8.294.400 byte trước chi phí phụ.