Tính chiều cao theo tỷ lệ khung hình
Chiều cao = chiều rộng × phần cao của tỷ lệ ÷ phần rộng của tỷ lệ. Với 16:9, rộng 1.920 pixel cho cao 1.080 pixel.
Công thức & phương pháp
Height = target width × ratio height ÷ ratio width.Ví dụ tính toán
| Đầu vào | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng ảnh mục tiêu | 1.920 px |
| Thành phần chiều rộng tỷ lệ | 16 |
| Thành phần chiều cao tỷ lệ | 9 |
| Kết quả | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tương ứng theo toán học | 1.080 px |
| Chiều cao pixel nguyên dương gần nhất | 1.080 px |
So sánh các tình huống
Đầu vào đầu tiên thay đổi, các đầu vào ví dụ còn lại giữ nguyên. Đây là các tình huống tính toán, không phải dự báo.
| So sánh các tình huống | Chiều rộng ảnh mục tiêu px | Chiều cao tương ứng theo toán học | Chiều cao pixel nguyên dương gần nhất |
|---|---|---|---|
| −20% | 1.536 | 864 px | 864 px |
| Ví dụ | 1.920 | 1.080 px | 1.080 px |
| +20% | 2.304 | 1.296 px | 1.296 px |
Giả định & giới hạn
Làm tròn pixel có thể hơi lệch tỷ lệ chính xác. Đầu ra pixel nguyên tối thiểu là một. Công cụ chỉ tính kích thước, không cắt, đổi cỡ ảnh hoặc đánh giá chất lượng.
Kết quả hiển thị đã được làm tròn. Phép tính dùng số JavaScript chưa làm tròn nên có thể xuất hiện sai khác nhỏ do số dấu phẩy động.
Chạy ngay trong trình duyệt
Công cụ tương tác chạy trong môi trường cô lập bị chặn truy cập mạng. ClearByte và mã quảng cáo không thể đọc các giá trị bên trong. Tiện ích trình duyệt và thiết bị bị xâm nhập nằm ngoài phạm vi bảo vệ này.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính mật độ điểm ảnh màn hình
Mật độ = số pixel đường chéo ÷ kích thước đường chéo màn hình tính bằng inch. Pixel đường chéo = căn bậc hai của rộng² + cao².
Tính bộ nhớ ảnh thô
Byte ảnh thô = rộng × cao × số kênh × byte mỗi kênh. Bộ đệm 1.920 × 1.080, bốn kênh một byte chiếm 8.294.400 byte trước chi phí phụ.
Đổi pixel CSS sang pixel thiết bị
Nhân từng chiều CSS với tỷ lệ pixel thiết bị để ra kích thước bộ đệm. Vùng 800 × 600 pixel CSS ở tỷ lệ 2 cần 1.600 × 1.200 pixel thiết bị.
Tính phần trăm
Tính phần trăm của giá trị gốc và kết quả sau khi cộng hoặc trừ tỷ lệ đó. Chỉ nhập gốc âm khi phù hợp với bài toán.