Web & phát triển / CLEARBYTE
Bảng độ phân giải và bộ nhớ RGBA chưa nén
Pixel RGBA 8-bit dùng bốn byte trước đệm hàng và phần phụ. Rộng × cao × 4 ước tính một bộ đệm pixel chưa nén.
Bảng độ phân giải và bộ nhớ RGBA chưa nén
| px × px | px | B | MiB |
|---|---|---|---|
| 640 × 480 | 307200 | 1228800 | 1.1719 |
| 1280 × 720 | 921600 | 3686400 | 3.5156 |
| 1920 × 1080 | 2073600 | 8294400 | 7.9102 |
| 2560 × 1440 | 3686400 | 14745600 | 14.0625 |
| 3840 × 2160 | 8294400 | 33177600 | 31.6406 |
| 4096 × 4096 | 16777216 | 67108864 | 64 |
| 7680 × 4320 | 33177600 | 132710400 | 126.5625 |
| 8192 × 8192 | 67108864 | 268435456 | 256 |
Công thức & phương pháp
MiB = width × height × 4 / 1,048,576Những yếu tố có thể thay đổi kết quả
Đây là bộ nhớ bộ đệm, không phải cỡ tải JPEG/PNG/WebP. Bản sao, metadata, căn chỉnh, mipmap và lưu GPU làm tăng tổng.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính bộ nhớ ảnh thô
Byte ảnh thô = rộng × cao × số kênh × byte mỗi kênh. Bộ đệm 1.920 × 1.080, bốn kênh một byte chiếm 8.294.400 byte trước chi phí phụ.
Đổi pixel CSS sang pixel thiết bị
Nhân từng chiều CSS với tỷ lệ pixel thiết bị để ra kích thước bộ đệm. Vùng 800 × 600 pixel CSS ở tỷ lệ 2 cần 1.600 × 1.200 pixel thiết bị.
Tính doanh thu lượt xem trang
Lượt xem trang = truy cập × trang mỗi truy cập. Doanh thu ước tính = lượt xem ÷ 1,000 × RPM trang.
Tính tiết kiệm máy chủ gốc nhờ bộ nhớ đệm
Yêu cầu gốc dự kiến = tổng yêu cầu × (1 − tỷ lệ trúng). 100,000 yêu cầu trúng 80% còn 20,000 lần lấy từ gốc.