Thời gian tải theo cỡ tệp và tốc độ mạng
So thời gian lý thuyết ở 10, 50, 100 và 1.000 Mbps. Mọi cột giả định tốc độ đều, hiệu suất 100%; truyền thực có thể lâu hơn.
Thời gian tải theo cỡ tệp và tốc độ mạng
| GB | 10 Mbps (phút) | 50 Mbps (phút) | 100 Mbps (phút) | 1.000 Mbps (phút) |
|---|---|---|---|---|
| 0.01 | 0.133 | 0.027 | 0.013 | 0.001 |
| 0.1 | 1.333 | 0.267 | 0.133 | 0.013 |
| 0.5 | 6.667 | 1.333 | 0.667 | 0.067 |
| 1 | 13.333 | 2.667 | 1.333 | 0.133 |
| 2 | 26.667 | 5.333 | 2.667 | 0.267 |
| 5 | 66.667 | 13.333 | 6.667 | 0.667 |
| 10 | 133.333 | 26.667 | 13.333 | 1.333 |
| 20 | 266.667 | 53.333 | 26.667 | 2.667 |
| 50 | 666.667 | 133.333 | 66.667 | 6.667 |
| 100 | 1333.333 | 266.667 | 133.333 | 13.333 |
Công thức & phương pháp
min = GB × 8,000 / Mbps / 60Những yếu tố có thể thay đổi kết quả
Thời gian theo phút, cỡ theo GB thập phân. Chưa gồm giao thức, Wi-Fi, thiết lập, nghẽn và tốc độ máy chủ. Dùng công cụ tính để chỉnh hiệu suất.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính thời gian tải xuống
Ước tính từ dung lượng, tốc độ và hiệu suất: lấy kích thước theo bit chia cho tốc độ hiệu dụng theo bit/giây.
Đổi đơn vị dung lượng
Đổi GB thập phân sang byte và đơn vị thập phân hoặc nhị phân. 1 GB = 1,000,000,000 byte; 1 GiB = 1,073,741,824 byte.
Tính dung lượng video
Ước tính từ thời lượng và tổng tốc độ bit video, âm thanh. 1 Mbps trong 1 phút dùng 7.5 MB thập phân trước phần phụ trội của vùng chứa.
Tính băng thông dùng chung
Cộng nhu cầu đồng thời của thiết bị rồi thêm dự phòng. Đây là mục tiêu công suất, không phải phép đo hay bảo đảm hiệu năng kết nối.