Đổi đơn vị dung lượng
Đổi GB thập phân sang byte và đơn vị thập phân hoặc nhị phân. 1 GB = 1,000,000,000 byte; 1 GiB = 1,073,741,824 byte.
Công thức & phương pháp
bytes = GB × 10⁹; GiB = bytes / 2³⁰; TiB = bytes / 2⁴⁰Ví dụ tính toán
| Đầu vào | Giá trị |
|---|---|
| Dung lượng lưu trữ | 500 GB |
| Kết quả | Giá trị |
|---|---|
| Byte | 500.000.000.000 B |
| Dung lượng lưu trữ | 500.000.000 kB |
| Megabyte thập phân | 500.000 MB |
| Gigabyte thập phân | 500 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 0,5 TB |
| Dung lượng lưu trữ | 488.281.250 KiB |
| Dung lượng lưu trữ | 476.837,1582 MiB |
| Gibibyte nhị phân | 465,6612873 GiB |
| Tebibyte nhị phân | 0,4547473509 TiB |
So sánh các tình huống
Đầu vào đầu tiên thay đổi, các đầu vào ví dụ còn lại giữ nguyên. Đây là các tình huống tính toán, không phải dự báo.
| So sánh các tình huống | Dung lượng lưu trữ GB | Byte | Dung lượng lưu trữ | Megabyte thập phân | Gigabyte thập phân | Dung lượng lưu trữ | Dung lượng lưu trữ | Dung lượng lưu trữ | Gibibyte nhị phân | Tebibyte nhị phân |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| −20% | 400 | 400.000.000.000 B | 400.000.000 kB | 400.000 MB | 400 GB | 0,4 TB | 390.625.000 KiB | 381.469,7266 MiB | 372,5290298 GiB | 0,3637978807 TiB |
| Ví dụ | 500 | 500.000.000.000 B | 500.000.000 kB | 500.000 MB | 500 GB | 0,5 TB | 488.281.250 KiB | 476.837,1582 MiB | 465,6612873 GiB | 0,4547473509 TiB |
| +20% | 600 | 600.000.000.000 B | 600.000.000 kB | 600.000 MB | 600 GB | 0,6 TB | 585.937.500 KiB | 572.204,5898 MiB | 558,7935448 GiB | 0,5456968211 TiB |
Giả định & giới hạn
Chỉ đổi lượng dữ liệu, không tính dung lượng ổ đĩa dùng được. Không gồm định dạng, vùng dành riêng hay siêu dữ liệu. Byte phân số chỉ mang ý nghĩa toán học.
Kết quả hiển thị đã được làm tròn. Phép tính dùng số JavaScript chưa làm tròn nên có thể xuất hiện sai khác nhỏ do số dấu phẩy động.
Chạy ngay trong trình duyệt
Công cụ tương tác chạy trong môi trường cô lập bị chặn truy cập mạng. ClearByte và mã quảng cáo không thể đọc các giá trị bên trong. Tiện ích trình duyệt và thiết bị bị xâm nhập nằm ngoài phạm vi bảo vệ này.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính thời gian tải xuống
Ước tính từ dung lượng, tốc độ và hiệu suất: lấy kích thước theo bit chia cho tốc độ hiệu dụng theo bit/giây.
Tính dung lượng video
Ước tính từ thời lượng và tổng tốc độ bit video, âm thanh. 1 Mbps trong 1 phút dùng 7.5 MB thập phân trước phần phụ trội của vùng chứa.
Tính băng thông dùng chung
Cộng nhu cầu đồng thời của thiết bị rồi thêm dự phòng. Đây là mục tiêu công suất, không phải phép đo hay bảo đảm hiệu năng kết nối.
GB sang GiB: bảng đơn vị lưu trữ chính xác
Một GB thập phân chứa một tỷ byte. Chia số byte cho 1.073.741.824 để biểu diễn cùng lượng bằng GiB. Đây là đơn vị tương đương, không phải mất dung lượng.