Bitrate video sang cỡ tệp: 10, 30, 60 phút
Ước tính MB thập phân theo bitrate tổng âm thanh và hình ảnh. 8 Mbps trong 10 phút cần khoảng 600 MB trước phần phụ container.
Bitrate video sang cỡ tệp: 10, 30, 60 phút
| Mbps | 10 phút (MB) | 30 phút (MB) | 60 phút (MB) |
|---|---|---|---|
| 0.5 | 37.5 | 112.5 | 225 |
| 1 | 75 | 225 | 450 |
| 2 | 150 | 450 | 900 |
| 4 | 300 | 900 | 1800 |
| 6 | 450 | 1350 | 2700 |
| 8 | 600 | 1800 | 3600 |
| 12 | 900 | 2700 | 5400 |
| 20 | 1500 | 4500 | 9000 |
| 40 | 3000 | 9000 | 18000 |
| 80 | 6000 | 18000 | 36000 |
Công thức & phương pháp
MB = Mbps × min × 60 / 8Những yếu tố có thể thay đổi kết quả
Bitrate là trung bình tổng mọi luồng. Số chỉ là ví dụ toán học, không khuyến nghị chất lượng codec. Bitrate biến đổi làm kết quả khác.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính dung lượng video
Ước tính từ thời lượng và tổng tốc độ bit video, âm thanh. 1 Mbps trong 1 phút dùng 7.5 MB thập phân trước phần phụ trội của vùng chứa.
Tính thời gian tải xuống
Ước tính từ dung lượng, tốc độ và hiệu suất: lấy kích thước theo bit chia cho tốc độ hiệu dụng theo bit/giây.
Đổi đơn vị dung lượng
Đổi GB thập phân sang byte và đơn vị thập phân hoặc nhị phân. 1 GB = 1,000,000,000 byte; 1 GiB = 1,073,741,824 byte.
Tính băng thông dùng chung
Cộng nhu cầu đồng thời của thiết bị rồi thêm dự phòng. Đây là mục tiêu công suất, không phải phép đo hay bảo đảm hiệu năng kết nối.