Tính toán kinh doanh / CLEARBYTE
Tỷ lệ giảm và giá cuối từ cơ sở 100
Giảm giá trừ một phần trăm giá gốc. Bảng cơ sở 100 tách tiền tiết kiệm và giá còn lại để bạn nhân theo số tiền riêng.
Tỷ lệ giảm và giá cuối từ cơ sở 100
| Giảm giá (%) | Giá gốc (¤) | Tiết kiệm (¤) | Giá cuối (¤) |
|---|---|---|---|
| 5 | 100 | 5 | 95 |
| 10 | 100 | 10 | 90 |
| 15 | 100 | 15 | 85 |
| 20 | 100 | 20 | 80 |
| 25 | 100 | 25 | 75 |
| 30 | 100 | 30 | 70 |
| 40 | 100 | 40 | 60 |
| 50 | 100 | 50 | 50 |
| 60 | 100 | 60 | 40 |
| 75 | 100 | 75 | 25 |
| 90 | 100 | 90 | 10 |
| 100 | 100 | 100 | 0 |
Công thức & phương pháp
saved = original × discount / 100; final = original − savedNhững yếu tố có thể thay đổi kết quả
Mỗi hàng là một lần giảm trên cùng cơ sở gốc. Giảm liên tiếp nhân các phần còn lại. Chưa gồm thuế và phí thêm.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính giá sau giảm
Số tiền giảm = giá ban đầu × tỷ lệ giảm. Lấy giá ban đầu trừ khoản này để ra giá sau giảm.
Tính giảm giá liên tiếp
Mỗi lần giảm áp dụng trên giá còn lại. Giảm 20% rồi 10% đưa giá 200 xuống 144, tương đương giảm tổng 28%.
Tính biên lợi nhuận gộp
Biên lợi nhuận gộp = (doanh thu − giá vốn đã tính) ÷ doanh thu × 100. Doanh thu 1.000, giá vốn 650 cho lợi nhuận gộp 350 và biên 35%.
Tính tỷ lệ cộng giá
Tỷ lệ cộng giá = (giá bán − chi phí) ÷ chi phí × 100. Mua giá 80, bán giá 100 cho tỷ lệ cộng giá 25%, nhưng biên lợi nhuận là 20%.