Bảng kích thước Base64 có đệm
Base64 chuẩn có đệm cần 4 × làm tròn lên(byte gốc ÷ 3) ký tự, chưa gồm xuống dòng. Ba byte thành bốn ký tự; dữ liệu nhỏ có thể tăng tỷ lệ nhiều hơn do đệm.
Bảng kích thước Base64 có đệm
| Byte gốc | Ký tự Base64 có đệm | Ký tự thêm so với byte đầu vào | Mức tăng kích thước |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0 | Không áp dụng |
| 1 | 4 | 3 | 300.00% |
| 2 | 4 | 2 | 100.00% |
| 3 | 4 | 1 | 33.33% |
| 100 | 136 | 36 | 36.00% |
| 1024 | 1368 | 344 | 33.59% |
| 100000 | 133336 | 33336 | 33.34% |
| 1000000 | 1333336 | 333336 | 33.33% |
Công thức & phương pháp
Encoded characters = 4 × ceil(n ÷ 3)
Increase% = (encoded characters ÷ n − 1) × 100 for positive n.Giả định ASCII một byte, không ngắt dòng hay lớp bao. JSON thêm dấu nháy/cấu trúc; data URL thêm loại media và tiền tố; mã phần trăm có thể tăng nữa. Base64 là mã hóa biểu diễn, không phải mã hóa bảo mật hay nén. Dữ liệu lớn gần tỷ số 4:3; Base64url không đệm có độ dài khác.
Ví dụ tính toán
1.024 byte thành 1.368 ký tự: 4 × ceil(1.024 ÷ 3). Tăng 344 ký tự, khoảng 33,59%, trước tiền tố data URL hay JSON.
Những yếu tố có thể thay đổi kết quả
Bảng dành cho Base64 chuẩn có đệm, không xuống dòng. Truyền HTTP nhỏ hơn sau nén không đổi số ký tự mã hóa chưa nén.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Đổi đơn vị dung lượng
Đổi GB thập phân sang byte và đơn vị thập phân hoặc nhị phân. 1 GB = 1,000,000,000 byte; 1 GiB = 1,073,741,824 byte.
Tính doanh thu lượt xem trang
Lượt xem trang = truy cập × trang mỗi truy cập. Doanh thu ước tính = lượt xem ÷ 1,000 × RPM trang.
Tính tiết kiệm máy chủ gốc nhờ bộ nhớ đệm
Yêu cầu gốc dự kiến = tổng yêu cầu × (1 − tỷ lệ trúng). 100,000 yêu cầu trúng 80% còn 20,000 lần lấy từ gốc.
Tính mức ngừng cho mục tiêu hoạt động
Ngừng cho phép = khoảng giám sát × (1 − mục tiêu hoạt động). Mục tiêu 99.9% trong 30 ngày cho 43.2 phút theo mô hình thời gian.