Tính đơn giá
Đơn giá = tổng giá gói ÷ số lượng. Gói 12 đơn vị tương đương, giá 18 có đơn giá 1,50.
Công thức & phương pháp
Price per unit = total price ÷ quantity.Ví dụ tính toán
| Đầu vào | Giá trị |
|---|---|
| Tổng giá gói | 18 ¤ |
| Số lượng có thể so sánh | 12 |
| Kết quả | Giá trị |
|---|---|
| Giá mỗi đơn vị | 1,5 ¤ |
| Giá mỗi 100 đơn vị | 150 ¤ |
So sánh các tình huống
Đầu vào đầu tiên thay đổi, các đầu vào ví dụ còn lại giữ nguyên. Đây là các tình huống tính toán, không phải dự báo.
| So sánh các tình huống | Tổng giá gói ¤ | Giá mỗi đơn vị | Giá mỗi 100 đơn vị |
|---|---|---|---|
| −20% | 14,4 | 1,2 ¤ | 120 ¤ |
| Ví dụ | 18 | 1,5 ¤ | 150 ¤ |
| +20% | 21,6 | 1,8 ¤ | 180 ¤ |
Giả định & giới hạn
So sánh cùng đơn vị: gam với gam, lít với lít hoặc sản phẩm tương đương. Tính phí giao hàng và giảm giá nhất quán. Đơn giá thấp hơn không chứng minh chất lượng hay lượng sử dụng hữu ích bằng nhau.
Kết quả hiển thị đã được làm tròn. Phép tính dùng số JavaScript chưa làm tròn nên có thể xuất hiện sai khác nhỏ do số dấu phẩy động.
Dùng cùng một loại tiền và kỳ báo cáo cho mọi đầu vào tiền tệ. Công cụ không lấy giá, tỷ giá hay dữ liệu tài khoản.
Chạy ngay trong trình duyệt
Công cụ tương tác chạy trong môi trường cô lập bị chặn truy cập mạng. ClearByte và mã quảng cáo không thể đọc các giá trị bên trong. Tiện ích trình duyệt và thiết bị bị xâm nhập nằm ngoài phạm vi bảo vệ này.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính giá sau giảm
Số tiền giảm = giá ban đầu × tỷ lệ giảm. Lấy giá ban đầu trừ khoản này để ra giá sau giảm.
Tính tỷ lệ cộng giá
Tỷ lệ cộng giá = (giá bán − chi phí) ÷ chi phí × 100. Mua giá 80, bán giá 100 cho tỷ lệ cộng giá 25%, nhưng biên lợi nhuận là 20%.
Ước tính chi phí dự án
Ước tính cơ sở = số giờ × đơn giá giờ + chi phí trực tiếp. Cộng phần dự phòng theo tỷ lệ đã chọn trên toàn bộ cơ sở này.
Tính biên lợi nhuận gộp
Biên lợi nhuận gộp = (doanh thu − giá vốn đã tính) ÷ doanh thu × 100. Doanh thu 1.000, giá vốn 650 cho lợi nhuận gộp 350 và biên 35%.