Chi phí token AI: độ nhạy theo lượng và giá
So chi phí giả định ở các giá mỗi triệu token. Giá là giả định lập kế hoạch có thể đổi, không phải giá hiện hành. Đầu vào và đầu ra có thể khác giá.
Chi phí token AI: độ nhạy theo lượng và giá
| Giá / 1.000.000 token (¤) | 100.000 token (¤) | 1.000.000 token (¤) | 10.000.000 token (¤) |
|---|---|---|---|
| 0.1 | 0.01 | 0.1 | 1 |
| 0.25 | 0.025 | 0.25 | 2.5 |
| 0.5 | 0.05 | 0.5 | 5 |
| 1 | 0.1 | 1 | 10 |
| 2 | 0.2 | 2 | 20 |
| 5 | 0.5 | 5 | 50 |
| 10 | 1 | 10 | 100 |
| 20 | 2 | 20 | 200 |
| 50 | 5 | 50 | 500 |
Công thức & phương pháp
cost = tokens × rate / 1,000,000Những yếu tố có thể thay đổi kết quả
Dùng số token tính phí và giá thực cho từng nhóm. Chưa gồm giảm giá, cache, công cụ, thuế và mức phí tối thiểu.
Nguồn & định nghĩa
Ngày kiểm tra phương pháp:
Tiếp tục với tác vụ liên quan
Tính chi phí token AI
Chi phí = token đầu vào × đơn giá đầu vào ÷ một triệu + token đầu ra × đơn giá đầu ra ÷ một triệu. Nhập giá đúng nhà cung cấp và cấp xử lý đang dùng.
Tính chi phí đầu vào có cache
Chi phí đầu vào hỗn hợp bằng phí đọc token đã cache cộng phí token chưa cache. Tỷ lệ cache hit là giả định, không phải hành vi được bảo đảm.
Tính ngân sách cửa sổ ngữ cảnh
Ngữ cảnh còn lại = giới hạn đã nhập − token chỉ dẫn − token lịch sử − phần dự trữ đầu ra. Tính toàn bộ nội dung prompt theo quy tắc tách token của nhà cung cấp.
Tính số yêu cầu AI theo ngân sách
Số yêu cầu nguyên có thể chi trả = ngân sách ÷ chi phí token ước tính mỗi yêu cầu, làm tròn xuống. Giả định mức dùng đầu vào/đầu ra trung bình giống nhau.